Thuốc phải kiểm soát đặc biệt là một trong những thuốc sau:
- Dược chất gây nghiện và thuốc phối hợp có chứa dược chất gây nghiện (trên giới hạn hàm lượng, nồng độ theo qui định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT)
- Dược chất hướng thần và thuốc phối hợp có chứa dược chất hướng thần (trên giới hạn hàm lượng, nồng độ theo qui định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT)
- Tiền chất và thuốc phối hợp có chứa tiền chất (trên giới hạn hàm lượng, nồng độ theo qui định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT)
- Thuốc, dược chất thuộc danh mục cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
1. Thế nào là thuốc gây nghiện? Thuốc phối hợp chứa dược chất gây nghiện?
Thuốc gây nghiện là thuốc thuộc 1 trong các trường hợp sau:
- Chứa 1 hoặc nhiều dược chất gây nghiện
- Chứa dược chất gây nghiện + dược chất hướng thần (+ tiền chất)
- Chứa dược chất gây nghiện (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất khác (+ dược chất hướng thần/tiền chất)
Thuốc phối hợp chứa dược chất gây nghiện là thuốc thuộc trường hợp sau:
- Chứa dược chất gây nghiện (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định) (+ dược chất hướng thần (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định)) (+ tiền chất (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định)) + Dược chất khác
Danh mục hoạt chất gây nghiện và nồng độ, hàm lượng giới hạn
| TT | TÊN QUỐC TẾ | TÊN KHOA HỌC | HÀM LƯỢNG DƯỢC CHẤT TÍNH THEO DẠNG BAZƠ TRONG MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM ĐÃ CHIA LIỀU (Tính theo mg) | NỒNG ĐỘ DƯỢC CHẤT TÍNH THEO DẠNG BAZƠ TRONG SẢN PHẨM CHƯA CHIA LIỀU (Tính theo %) |
| 1 | ACETYLDIHYDROCODEIN | (5 α, 6 α) – 4,5 – epoxy – 3 – methoxy – 17 methyl – morphinan – 6 – yl – acetat | 100 | 2.5 |
| 2 | ALFENTANIL | N – [1 – [2 – (4 – ethyl – 4,5 – dihydro – 5 – oxo – 1 H – tetrazol – 1 – yl) ethyl] – 4 – (methoxymethyl) – 4 – piperidinyl] – N – Phenylpropanamide | ||
| 3 | ALPHAPRODINE | α – 1,3 – dimethyl – 4 – phenyl – 4 – propionoxypiperidine | ||
| 4 | ANILERIDINE | 1 – para-aminophenethyl – 4 – phenylpiperidine – 4 – carboxylic acid ethyl ester) | ||
| 5 | BEZITRAMIDE | (1 – (3 – cyano – 3, 3 – diphenylpropyl) – 4 (2 – oxo – 3 – propionyl – 1 – benzimidazolinyl) – piperidine) | ||
| 6 | BUTORPHANOL | (-) – 17 – (cyclobutylmethyl) morphinan – 3,14 diol | ||
| 7 | CIRAMADOL | (-) – 2 – (α – Dimethylamino – 3 – hydroxybenzyl) Cyclohexanol | ||
| 8 | COCAINE | Methyl ester của benzoylecgonine | 0.1 | |
| 9 | CODEINE | (3 – methylmorphine) | 100 | 2.5 |
| 10 | DEXTROMORAMIDE | ((+) – 4 [2 – methyl – 4 – oxo -3,3 – diphnyl – 4 (1 – pyrrolidinyl) – butyl] – morpholine) | ||
| 11 | DEZOCIN | (-)- 13 β- Amino- 5,6,7,8,9,10,11 α, 12 octahydro- 5α- methyl-5, 11- methanobenzo- cyclodecen-3- ol | ||
| 12 | DIFENOXIN | (1- (3 cyano- 3,3- Diphenylpropyl)- 4- Phenylisonipecotic acid | Không quá 0,5 mg Difenoxin và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong một đơn vị sản phẩm đã chia liều. | |
| 13 | DIHYDROCODEIN | 6- hydroxy- 3- methoxy-N- methyl-4,5-epoxy- morphinan | 100 | 2.5 |
| 14 | DIPHENOXYLATE | 1-(3-cyano-3,3-diphenylpropyl)-4- phenylpiperidine-4-carboxylic acid ethyl ester | Không quá 2,5 mg Difenoxylat và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong một đơn vị sản phẩm đã chia liều. | |
| 15 | DIPIPANONE | 4,4- Diphenyl-6- Piperidino-3- heptanone. | ||
| 16 | DROTEBANOL | (3,4- Dimethoxy- 17- Methyl morphinan-6 β, 14 diol) | ||
| 17 | ETHYL MORPHIN | 3- Ethylmorphine | 100 | 2.5 |
| 18 | FENTANYL | (1- Phenethyl-4-N- Propionylanilinopiperidine) | ||
| 19 | HYDROMORPHONE | (Dihydromorphinone) | ||
| 20 | KETOBEMIDON | (4- meta- hydroxyphenyl-1- methyl-4- propionylpiperidine) | ||
| 21 | LEVOMETHADON | (3- Heptanone, 6- (dimethylamino)-4,4- Diphenyl, (R) | ||
| 22 | LEVORPHANOL | ((-)- 3- hydroxy- N- methylmorphinan) | ||
| 23 | MEPTAZINOL | (3(3- Ethyl-1- methylperhydroazepin-3- yl) phenol | ||
| 24 | METHADONE | (6- dimethylamino- 4,4- diphenyl-3- heptanone) | ||
| 25 | MORPHINE | Morphinan-3,6 diol, 7,8-didehydro- 4,5- epoxy- 17 methyl – (5 α, 6 α) | 0,2 morphin tính theo morphin base tinh khiết | |
| 26 | MYROPHINE | MyristylBenzylmorphine | ||
| 27 | NALBUPHIN | 17- Cyclobutylmethyl- 7,8- dihydro- 14- hydroxy- 17- normorphine | ||
| 28 | NICOCODINE | Morphinan- 6- ol, 7,8- Dihydrro- 4,5- epoxy- 3- methoxy- 17- methyl- 3- pyridin mecarboxxylate (ester), (5α, 6α) | ||
| 29 | NICODICODINE | 6- Nicotinyldihydrocodeine | 100 | 2.5 |
| 30 | NICOMORPHINE | 3,6- Dinicotinylmorphine) | ||
| 31 | NORCODEINE | N- Dimethylcodein | 100 | 2.5 |
| 32 | OXYCODONE | (14- hydroxydihydrocodeinone) | ||
| 33 | OXYMORPHONE | (14- hydroxydihydromorphinone) | ||
| 34 | PETHIDINE | (1- methyl-4- phenylpiperidine-4- carboxylic acid ethyl ester) | ||
| 35 | PHENAZOCINE | (2’- Hydroxy-5,9- Dimethyl-2- Phenethyl-6,7- Benzomorphan) | ||
| 36 | PHOLCODIN | (Morpholinylethylmorphine) | 100 | 2.5 |
| 37 | PIRITRAMIDE | (1-(3- cyano-3,3- diphenylpropyl-4-(1- piperidino)- piperidine- 4- carboxylic acid amide) | ||
| 38 | PROPIRAM | (N- (1- Methyl- 2 piperidinoethyl- N- 2- pyridyl Propionamide) | 100 | 2.5 |
| 39 | REMIFENTANIL | 1-(2-methoxy carbonylethyl)-4- (phenylpropionylamino)piperidine-4- carboxylic acid methyl ester | ||
| 40 | SUFENTANIL | (N-[4- (methoxymethyl)-1- [2- (2- thienyl)- ethyl]-4- piperidyl]- propionanilide) | ||
| 41 | THEBACON | (Acetyldihydrocodeinone) | ||
| 42 | TONAZOCIN MESYLAT | (±)-1-[(2R*,6S*,11S*)- 1,2,3,4,5,6- hexahydro- 8- hydroxy- 3,6,11- trimethyl- 2,6- methano-3- Benzazocin- 11- yl]-3-one-methanesulphonate | ||
| 43 | TRAMADOL | (±)- Trans- 2- Dimethylaminomethyl-1- (3- methoxy phenyl) cyclohexan-1-ol | 37.5 |
2. Thế nào là thuốc hướng thần?
Thuốc hướng thần là thuốc thuộc 1 trong các trường hợp sau:
- Chứa 1 hoặc nhiều dược chất hướng thần
- Chứa dược chất hướng thần + tiền chất
- Chứa dược chất hướng thần (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất khác (+ tiền chất)
- Chứa dược chất hướng thần (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất gây nghiện (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định) (+ tiền chất)
- Chứa dược chất hướng thần (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất gây nghiện (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định) + dược chất khác (+ tiền chất)
Thuốc phối hợp chứa dược chất hướng thần là thuốc thuộc trường hợp sau:
- Chứa hướng thần (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định) (+ tiền chất (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định)) + Dược chất khác
Danh mục hoạt chất hướng thần và nồng độ, hàm lượng giới hạn
| TT | TÊN QUỐC TẾ | TÊN THÔNG DỤNG KHÁC | TÊN KHOA HỌC | HÀM LƯỢNG TỐI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ ĐÃ CHIA LIỀU (mg) |
| 1 | ALLOBARBITAL | 5,5-diallylbarbituric acid | 10 | |
| 2 | ALPRAZOLAM | 8- chloro -1- methy -6- phenyl – 4H -s- triazolo [4,3-a] [1,4] benzodiazepine | 0.25 | |
| 3 | AMFEPRAMONE | Diethylpropion | 2-(diethylamino) propiophenone | |
| 4 | AMINOREX | 2- amino-5- phenyl- 2-oxazoline | ||
| 5 | AMOBARBITAL | 5 -ethyl-5 -isopentylbarbituric acid | 10 | |
| 6 | BARBITAL | 5,5-diethylbarbituric acid | 10 | |
| 7 | BENZFETAMINE | Benzphetamine | N-benzyl-N, α- dimethylphenethylamine | |
| 8 | BROMAZEPAM | 7-bromo-1,3-dihydro-5-(2- pyridyl)-2H-1,4-benzodiazepine-one | 1 | |
| 9 | BROTIZOLAM | 2- bromo-4-(o-chlorophenyl)-9 methyl-6H-thieno(3,2-f)-s- triazolo(4,3- α)(1,4) diazepine | 0.25 | |
| 10 | BUPRENORPHINE | 21 -cyclopropyl-7-a[(S)-1 – hydroxy-1,2,2-trimethylpropyl]- 6,14-endo-ethano-6,7,8,14- tetrahydro oripavine | ||
| 11 | BUTALBITAL | 5-allyl-5-isobutylbarbituric acid | ||
| 12 | BUTOBARBITAL | 5-butyl-5- ethylbarbituric acid | 10 | |
| 13 | CAMAZEPAM | 7-chloro-1,3-dihydro-3-hydroxy- 1 -methyl-5-phenyl-2H-1,4- benzodiazepin-2-one dimethylcarbamate (ester) | 5 | |
| 14 | CHLODIAZEPOXID | 7-chloro-2-(methylamino)-5- phenyl-3H-1,4-benzodiazepine- 4-oxide | 5 | |
| 15 | CATHINE | (+)-norpseudo- ephedrine | (+)-(R)-α-[(R)-1- aminoethyl]benzyl alcohol | |
| 16 | CLOBAZAM | 7-chloro-1 -methyl-5-phenyl-1H-1,5-benzodiazepin-2,4 (3H,5H) dione | 5 | |
| 17 | CLONAZEPAM | 5- (o-chlorophenyl)-1,3-dihydro- 7- nitro- 2H -1,4 – benzodiazepine-2 -one | 0.5 | |
| 18 | CLORAZEPATE | 7- chloro – 2,3 – dihydro – 2 – oxo -5-phenyl-1H-1,4- benzodiazepine -3-carbocilic acid | 10 | |
| 19 | CLOTIAZEPAM | 5-(o-chlorophenyl)-7-ethyl-1,3 dihydro-1 methyl-2H- thieno[2,3e]-1,4 -diazepin -2- one | 5 | |
| 20 | CLOXAZOLAM | 10-chloro-11b-(o- chlorophenyl)2,3,7,11b- tetrahydrooxazolo- [3,2-d] [1,4]benzodiazepin-6(5H) -one | 1 | |
| 21 | DELORAZEPAM | 7-chloro-5- (o-chlorophenyl)-1,3 dihydro-2H-1,4 benzodiazepin-2 – one | 0.25 | |
| 22 | DIAZEPAM | 7-chloro-1,3-dihydro-1 -methyl- 5-phenyl-2H-1,4 benzodiazepin- 2 – one | 5 | |
| 23 | ESTAZOLAM | 8-chloro-6-phenyl-4H-s-triazolo[4,3-α] [1,4]benzodiazepin | 0.5 | |
| 24 | ETHCHLORVYNOL | 1 – chloro -3- ethyl -1- penten -4 – yn -3-ol | ||
| 25 | ETHINAMATE | 1- ethynylcyclohexanol carbamate | ||
| 26 | ETHYLLOFLAZEPATE | ethyl -7- chloro -5- (0- fluorophenyl) -2,3 – dihydro -2 – oxo -1H-1,4 -benzodiazepine -3- carboxylate | ||
| 27 | ETILAMFETAMINE | N-ethylamphetamine | N-ethyl-α-methylphenethylamine | |
| 28 | FENCAMFAMIN | N- ethyl-3- phenyl-2- norbornanamine | ||
| 29 | FENPROPOREX | (±) -3- [(α- methylphenethyl) amino] propionitrile | ||
| 30 | FLUDIAZEPAM | 7-chloro -5- (o-fluorophenyl) – 1,3-dihydro -1- methyl- 2H – 1,4- benzodiazepin -2- one | 0.5 | |
| 31 | FLUNITRAZEPAM | 5-(o-fluorophenyl) -1,3 -dihydro- 1- methyl -7- nitro-2H-1,4 benzodiazepin -2- one | 0.5 | |
| 32 | FLURAZEPAM | 7-chloro-1-[2- (diethylamino)ethyl] -5-(o- fluorophenyl)-1,3-dihydro-2H- 1,4-benzodiazepin -2 – one | 5 | |
| 33 | GLUTETHIMID | 2-ethyl-2-phenylglutarimide | ||
| 34 | HALAZEPAM | 7-chloro-1,3- dihydro -5- phenyl- 1-(2,2,2 -trifluoroethyl)-2H-1,4- benzodiazepin -2 – one | 5 | |
| 35 | HALOXAZOLAM | 10-bromo-11b -(o-fluorophenyl)- 2,3,7,11b tetrahydrooxazolo [3,2-d] [1,4] benzodiazepin -6 (5H) -one | ||
| 36 | KETAZOLAM | 11-chloro -8,12b – (dihydro – 2,8 – dimethyl – 12b – phenyl – 4H – [1,3] oxazino[3,2-d] [l,4] benzodiazepin-4,7 (6H)-dione | 5 | |
| 37 | KETAMIN | (±) -2- (2-Clorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone. | ||
| 38 | LEFETAMIN | SPA | (-)-N,N-dimethyl-1,2- diphenylethylamine | |
| 39 | LISDEXAMFETAMINE | (2S)-2,6-diamino-N-[(1S)-1- methyl-2-phenylethyl] hexanamide dimethanesulfonate | ||
| 40 | LOPRAZOLAM | 6-(o-chlorophenyl)-2,4-dihydro- 2-[(4-methyl-1 -piperazinyl) methylene] -8-nitro- 1H-imidazol[1,2-α] [1,4] benzodiazepin -1 -one | 0.25 | |
| 41 | LORAZEPAM | 7-chloro-5-(o-chlorophenyl)-1,3- dihydro-3-hydroxy-2H-1,4 benzodiazepin -2 – one | 0.5 | |
| 42 | LORMETAZEPAM | 7-chloro-5-(o-chlorophenyl)-1,3- dihydro-3-hydroxy-1-methyl- 2H-1,4 benzodiazepin -2 – one | 0.25 | |
| 43 | MAZINDOL | 5-(p-chlorophenyl)- 2,5-dihydro-3H-imidazo[2,1-a] isoindol-5-ol | ||
| 44 | MEDAZEPAM | 7-chloro-2,3-dihydro-1-methyl- 5-phenyl-1H-1,4 benzodiazepine | 5 | |
| 45 | MEFENOREX | N-(3- chloropropyl)- α – methylphenethylamine | ||
| 46 | MEPROBAMAT | 2-methyl-2-propyl – 1,3- propanediol, dicarbamate | 100 | |
| 47 | MESOCARB | 3- (α methylphenethyl)- N- (phenylcarbamoyl) sydnone imine | ||
| 48 | METHYLPHENIDATE | Methyl α -phenyl-2- piperidineacetate | ||
| 49 | METHYLPHENO-BARBITAL | 5-ethyl-1 -methyl -5- phenylbarbituric acid | 10 | |
| 50 | METHYPRYLON | 3,3 diethyl-5- methyl-2,4 piperydine- dione | ||
| 51 | MIDAZOLAM | 8- chloro- -6- (o-fluorophenyl) – 1-methyl-4H-imidazol[1,5-a] [1,4] benzodiazepine | 5 | |
| 52 | NIMETAZEPAM | 1,3 dihydro -1- methyl-7-nitro-5- phenyl-2H-1,4 benzodiazepin-2- one | 0.25 | |
| 53 | NITRAZEPAM | 1,3 dihydro -7-nitro-5-phenyl- 2H-1,4 benzodiazepin-2-one | 5 | |
| 54 | NORDAZEPAM | 7-chloro- 1,3 dihydro-5- phenyl- 2H-1,4 benzodiazepin-2-one | 0.25 | |
| 55 | OXAZEPAM | 7-chloro- 1,3 dihydro- 3 hydroxy-5- phenyl-2H-1,4 benzodiazepin- 2-one | 10 | |
| 56 | OXAZOLAM | 10-chloro–2,3,7,11b- tetrahydro- 2-methyl-11b- phenyloxazolo[3,2-d] [1,4] benzodiazepin-6(5H) -one | 5 | |
| 57 | PENTAZOCIN | (2R*,6R*,11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro-6,11-dimethyl-3-(3- methyl-2-butenyl)-2,6-methano- 3-benzazocin-8-ol | ||
| 58 | PENTOBARBITAL | 5-ethyl-5-(1-methylbutyl) barbituric acid | 10 | |
| 59 | PHENDIMETRAZIN | (+)-(2S,3S)-3,4-dimethyl-2-phenylmorpholine | ||
| 60 | PHENOBARBITAL | 5-ethyl-5-phenylbarbituric acid | 25 | |
| 61 | PHENTERMIN | α,α- dimethylphenethylamine | ||
| 62 | PINAZEPAM | 7-chloro-1,3-dihydro-5-phenyl-1-(2-propynyl)-2H-1,4- benzodiazepin-2-one | 1 | |
| 63 | PRAZEPAM | 7-chloro -1- (cyclopylmethyl) – 1,3 – dihydro -5- phenyl -2H- 1,4-benzodiazepin-2-one | ||
| 64 | PYROVALERONE | 4’-methyl-2-(1-pyrrolidinyl) valerophenone | ||
| 65 | SECBUTABARBITAL | 5-sec-butyl-5-ethylbarbituric acid | 10 | |
| 66 | TEMAZEPAM | 7- chloro – 1,3 – dihydro -3- hydroxy-1 -methyl-5-phenyl – 2H- 1,4-benzodiazepin -2- one | 25 | |
| 67 | TETRAZEPAM | 7-chloro-5-(1 -cyclohexen-1 -yl)- 1,3 dihydro-1 -methy1-2H-1,4 benzodiazepin -2- one | 5 | |
| 68 | TRIAZOLAM | 8-chloro-6-(o-chlorophenyl)-1 – methyl-4H-s-triazolo[4,3-α] [1,4] benzodiazepin | ||
| 69 | VINYLBITAL | 5-(1-methylbutyl)-5- vinylbarbituric acid | 10 | |
| 70 | ZOLPIDEM | N,N,6- trimethyl-2-p- tolylimidazol [1,2-α] pyridine- 3- acetamide |
3. Thế nào là tiền chất?
Tiền chất thuộc 1 trong các trường hợp sau:
- Chứa 1 hoặc nhiều tiền chất dùng làm thuốc như trên bảng
- Chứa tiền chất (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất khác
- Chứa tiền chất (nồng độ, hàm lượng > giới hạn qui định) + dược chất gây nghiện (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định) + dược chất hướng thần (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định)
Thuốc phối hợp chứa tiền chất là thuốc thuộc trường hợp sau:
- Chứa tiền chất (nồng độ, hàm lượng < giới hạn qui định)) + Dược chất khác
Danh mục tiền chất và nồng độ, hàm lượng giới hạn
| TT | TÊN QUỐC TẾ | TÊN KHOA HỌC | HÀM LƯỢNG TỐI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ ĐÃ CHIA LIỀU (mg) | NỒNG ĐỘ TỐI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ CHƯA CHIA LIỀU |
| 1 | EPHEDRINE | ([R-(R*, S*)]–[1- (methylamino)ethyl]- Benzenemethanol | 50 | 1.5 |
| 2 | N-ETHYLEPHEDRIN | 1 -Ethylephedrin | 12.5 | |
| 3 | N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ | DL-METHYLEPHEDRIN(1R, 2S)-2- (dimethylamino)-1 – phenyl- propanol | 31.1 | 0.0625 |
| 4 | PSEUDOEPHEDRINE | [S-(R*,R*)]–[1- (methylamino)ethyl]- Benzenemethanol | 120 | 0.5 |
| 5 | ERGOMETRINE | Ergoline-8-carboxamide,9,10- didehydro-N-(2-hydroxy-1 – methylethyl)-6-methy- [8 β(s)]. | 0.125 | |
| 6 | ERGOTAMINE | Ergotaman-3’, 6’, 18 ’-trione, 12’- hydroxy-2 ’ -methyl- 5’ – (phenylmethyl)-(5) | 0.1 | |
| 7 | N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Ethyl methyl amino – phenyl – propane – 1 – ol | ||
| 8 | N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Dimethylamino – phenyl – propane – 1 – ol |